banner.jpg
Ngày: 08-09-2010Agribank Sài Gòn Kính Chào Quý Khách! -
Sản phẩm thẻ
Giới thiệu chung
Thẻ nội địa
Thẻ Quốc tế
Hướng dẫn sử dụng
Phí dịch vụ thẻ
Liên hệ
ĐĂNG NHẬP
Tên người dùng :
Mật khẩu :

         
Bạn quên mật khẩu?
Tạo một tài khoản
mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
QUẢNG CÁO
Phí dịch vụ thẻ PDF In E-mail Thông tin phản hồi

QUY ĐỊNH BIỂU PHÍ, LÃI SUẤT DỊCH VỤ THẺ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1626/QĐ/NHNo-TCKT ngày 21/08/2008

của Tổng Giám đốc NHNo&PTNT Việt Nam)

STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ ÁP DỤNG (ĐÃ BAO GỒM VAT)

THẺ GHI NỢ

THẺ TÍN DỤNG QUỐC TẾ

NỘI ĐỊA

QUỐC TẾ

1

Phí phát hành

 

 

 

1.1

Phát hành thường

50.000đ/thẻ

 

 

 

Hạng thẻ Chuẩn

 

50.000đ/thẻ

100.000đ/thẻ

 

Hạng thẻ Vàng

 

100.000đ/thẻ

200.000đ/thẻ

 

Hạng thẻ Bạch Kim

 

 

250.000đ/thẻ

1.2

Phát hành nhanh

100.000đ/thẻ

 

 

 

Hạng thẻ Chuẩn

 

100.000đ/thẻ

 

 

Hạng thẻ Vàng

 

200.000đ/thẻ

 

2

Phí thường niên

Miễn phí

 

 

2.1

Thẻ chính

 

 

 

 

Hạng thẻ Chuẩn

 

100.000đ/thẻ

100.000đ/thẻ

 

Hạng thẻ Vàng

 

150.000đ/thẻ

150.000đ/thẻ

 

Hạng thẻ Bạch Kim

 

 

300.000đ/thẻ

2.2

Thẻ phụ

 

 

 

 

Hạng thẻ Chuẩn

 

50.000đ/thẻ

50.000đ/thẻ

 

Hạng thẻ Vàng

 

100.000đ/thẻ

100.000đ/thẻ

 

Hạng thẻ Bạch Kim

 

 

150.000đ/thẻ

3

Giao dịch ATM

 

 

 

3.1

Phí rút/ứng tiền mặt

 

 

 

 

Tại ATM của NHNo

Miễn phí

Miễn phí

2%/Số tiền giao dịch: Tối thiểu 20.000đ

 

Tại ATM của TCTTT khác

Theo quy định của Banknetvn

3%/Số tiền giao dịch; Tối thiểu 50.000đ/giao dịch

4%/Số tiền giao dịch;Tối thiểu 50.000đ

3.2

Phí thanh toán hóa đơn tại ATM của NHNo

0.05%/Số tiền giao dịch; Tối thiểu 3.300đ/giao dịch

0.05%/Số tiền giao dịch; Tối thiểu 3.300đ/giao dịch

 

3.3

Phí chuyển khoản tại ATM trong hệ thống NHNo

0.05%/Số tiền giao dịch; Tối thiểu 5.500đ/giao dịch

0.05%/Số tiền giao dịch; Tối thiểu 5.500đ/giao dịch

 

3.4

Phí vấn tin tài khoản

 

 

 

 

- Tại ATM của NHNo

Miễn phí

Miễn phí

Miễn phí

 

- Tại ATM của TCTTT khác

Theo quy định của Banknetvn

11.000đ/lần

11.000đ/lần

3.5

Phí in sao kê tại ATM của NHNo

Miễn phí

Miễn phí

 

3.6

Đổi PIN tại ATM của NHNo

Miễn phí

Miễn phí

 

4

Giao dịch tại EDC

 

 

 

4.1

EDC tại quầy giao dịch NHNo

Áp dụng theo mức phí giao dịch ATM

4.2

EDC tại ĐVCNT

 

 

 

4.2.1

Phí rút/ứng tiền mặt

 

 

 

 

- Tại EDC của NHNo

 

2%/Số tiền giao dịch;Tối thiểu 10.000đ

2%/Số tiền giao dịch;Tối thiểu 20.000đ

 

- Tại EDC của TCTTT khác

Theo quy định của Banknetvn

3%/Số tiền giao dịch;Tối thiểu 50.000đ

3%/Số tiền giao dịch;Tối thiểu 50.000đ

4.2.2

Phí vấn tin tài khoản

 

 

 

 

- Tại EDC của NHNo

Miễn phí

Miễn phí

Miễn phí

 

- Tại EDC của TCTTT khác

Theo quy định của Banknetvn

11.000đ/lần

11.000đ/lần

5

Các loại phí khác

 

 

 

5.1

Phí thay đổi hạn thẻ

 

Thu phí phát hành thẻ

Thu phí phát hành thẻ

5.2

Phí thay đổi hình thức bảo đảm tiền vay

 

 

50.000đ/lần

5.3

Phí xác nhận thông tin theo yêu cầu

 

20.000đ/lần

20.000đ/lần

5.4

Phí rà soát, khiếu nại (Trường hợp chủ thẻ khiếu nại sai)

 

 

 

 

-Tại ĐƯTM của NHNo

 

20.000đ/lần

50.000đ/lần

 

-Tại ĐƯTM của TCTTT khác

 

80.000đ/lần

100.000đ/lần

5.5

Phí cấp lại mã PIN

5.000đ/lần

20.000đ/lần

20.000đ/lần

5.6

Phí thông báo thẻ bị thất lạc, mất cắp

10.000đ/lần

100.000đ/lần

100.000đ/lần

5.7

Phí cấp sao kê theo yêu cầu

5.000đ/lần

10.000đ/lần

10.000đ/lần

5.8

Phí cấp bản sao hóa đơn giao dịch

 

 

 

 

-Tại ĐVCNT của NHNo

 

10.000đ/lần

20.000đ/lần

 

-Tại ĐVCNT của TCTTT khác

 

50.000đ/lần

80.000đ/lần

5.9

Phí chuyển đổi ngoại tệ

 

1,2%/Số tiền giao dịch

1,2/Số tiền giao dịch

5.10

Phí trả thẻ bị thu hồi do lỗi của chủ thẻ

 

 

 

 

- Tại ATM của NHNo

5.000đ/lần

10.000đ/lần

20.000đ/lần

 

- Tại ATM của TCTTT khác

20.000đ/lần

100.000đ/lần

100.000đ/lần

5.11

Phí thay đổi hạn mức tín dụng

 

 

50.000đ/lần

5.12

Phí sử dụng vượt hạn mức tín dụng

 

 

3%/Số tiền vượt hạn mức; Tối thiểu 50.000đ/lần

5.13

Phí chậm trả

 

 

3%/Số tiền trậm trả; Tối thiểu 50.000đ/lần

5.14

Phí trên lệch tỉ giá

 

 

0.35%/ Số tiền giao dịch

6

Phí chiết khấu đại lý

 

 

 

 

Tỷ lệ chiết khấu đại lý

1% /Số tiền giao dịch

2,5%/ Số tiền giao dịch

2,5%/ Số tiền giao dịch

7

Hoa hồng đại lý

 

 

 

 

Tỷ lệ hoa hồng đại lý (Đối với giao dịch rút/ứng tiền mặt)

 

1%/ Số tiền giao dịch

1%/ Số tiền giao dịch

8

Lãi suất cho vay

 

 

 

8.1

Trong hạn

 

 

0,875%/tháng (*)

8.2

Thấu chi

 

 

 

8.3

Quá hạn

 

 

150% lãi suất trong hạn

Ghi chú:

1. Các mức phí trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

2. TCTTT: Tổ chức thanh toán thẻ.

3. ĐVCNT : Đơn vị chấp nhận thẻ.

(*)  Áp dụng từ ngày 01/02/2009.

 
Copyright © 2007 - Bản quyền Website thuộc Chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn Sài Gòn
 Địa chỉ : Số 7Bis - Bến Chương Dương - Phường Bến Nghé - Quận 1 - TP. HCM.
 Mọi góp ý xin liên hệ: Tel : (08)-8210567 (Ext: 2024- 2040) - Fax: (08)-8211953 Email : vbardsaigon@hcm.vnn.vn