Đối tượng sử dụng
thẻ là các cá nhân người Việt Nam
và người nước ngoài cư trú tại Việt Nam
có nhu cầu và đáp ứng đầy đủ các điều kiện sử dụng thẻ do NHNo & PTNT Việt Nam (Agribank)
qui định.
uTrong trường hợp khách hàng có nhu
cầu thấu chi, khách hàng phải được cơ quan quản lý lao động có thẩm quyền xác
nhận mức lương, trợ cấp xã hội hàng tháng; Nếu đầy đủ thủ tục trên và được Agribank
chấp thuận, khách hàng phải ký hợp đồng sử dụng thẻ ghi nợ nội địa (Mẫu
03/TGN).
uBản sao CMND hoặc hộ chiếu.
uPhí phát hành thẻ: 50,000 Vnđ (với
phát hành thường) và 100,000 Vnđ (phát hành nhanh).
II. Cách sử dụng thẻ
Success:
1/ Sử dụng tại máy ATM.
Bước 1: Đưa thẻ theo chiều mũi tên trên thẻ
vào đâu đọc thẻ trên ATM.
Bước 2: Chọn ngôn ngữ Tiếng Việt, Tiếng Anh
và Tiếng Hoa.
Bước 3: Nhập mã PIN.
Bước 4: Chọn các chức năng của dịch vụ.
Bước 5: Kết thúc giao dịch, nhận lại thẻ,
tiền mặt và hoá đơn.
2/ Sử dụng thanh toán tiền mua hàng hoá, dịch vụ
tại đơn vị chấp nhận thẻ.
Bước 1: Chủ thẻ đưa thẻ cho nhân viên giao
dịch quẹt (Swape) qua thiết bị thanh toán để đọc dữ liệu.
Bước 2: Nhập mã PIN tại thiết bị thanh
toán.
Bước 3: Kiểm tra số tiền giao dịch trên 3
liên hoá đơn do thiết bị in ra, nếu chính xác ký xác nhận.
Bước 4: Nhận lại thẻ kèm theo 1 liên hoá
đơn làm chứng từ đối chiếu với ngân hàng.
II. Các
hạn mức:
Hạn mức rút tiền 1 ngày
tại máy ATM
Tối đa :
25.000.000 VNĐ
Hạn mức chuyển khoản 1
ngày tại máy ATM
Tối đa :
20.000.000 VNĐ
Hạn mức rút tiền một lần tại máy ATM
Tối đa
: 5.000.000 VNĐ
Tối
thiểu: 50.000VNĐ
Hạn mức thấu chi
Tối đa
: 30.000.000 VNĐ
Số lần rút tiền tại máy
ATM
Không hạn chế
Hạn mức rút tiền tại
quầy
Không hạn chế
III. Biểu phí:
- Biểu
phí thẻ ghi nợ nội địa (Success)
STT
LOẠI PHÍ
MỨC PHÍ
1
Phát hành
- Phát hành thường
- Phát hành nhanh
50.000 đ
100.000 đ
2
Phát hành lại thẻ
- Phát hành thường
- Phát hành nhanh
50.000 đ
100.000 đ
3
Phí thường niên
Miễn phí
4
Phí rút tiền mặt
Miễn phí
5
Phí chuyển khoản
Miễn phí
6
Vấn tin số dư
Miễn phí
7
In sao kê
Miễn phí
8
Lãi suất thấu chi
Tối đa 1.5%/tháng
- Biểu
phí thẻ Success sử dụng qua hệ thống Banknetvn
STT
LOẠI GIAO DỊCH
MỨC PHÍ
I.
Giao dịch thực hiện trên máy ATM
1/
- Vấn tin
- In sao kê
- Chuyển khoản
1.650 đ/giao dịch
2/
Rút tiền
3.300 đ/giao dịch
II.
Giao dịch thực hiện trên EDC
1/
Vấn tin
1.650 đ/giao dịch
2/
Mua hàng
- Chủ thẻ
- Đơn vị chấp nhận thẻ
Miễn phí
Tối thiểu 0.6%/ giao
dịch
III.
Các phí phát sinh khác
1
Hoàn trả - Refund
1.980 đ/giao dịch
2
Phí cung cấp thông tin
Căn cứ thực tế lượng
thông tin yêu cầu
Thu khi có phát sinh
Cung cấp chứng từ liên
quan đến tra soát, khiếu nại của chủ thẻ
30.000 đ/lần
3
Phí cung cấp thông tin
20.000 đ/ thẻ
Chú ý: Các loại
phí trên đã bao gồm VAT và có thể thay đổi theo từng thời kỳ. Quý khách vui
lòng thường xuyên cập nhật Website này để biết thông tin mới nhất.
IV. Địa điểm đặt máy ATM
và POS
- Tìm địa điểm đặt máy ATM
Để biết địa điểm đặt máy ATM-
AGRIBANK, hãy nhắn tin số 997 với nội dung
ATM AGRIBANK Mã
điện thoại Tỉnh/TP Tên quận/huyện viết tắt
Ví dụ: Tìm địa điểm đặt máy ATM tại quận I, TP.HCM soạn tin nhắn
như sau:
ATM AGRIBANK 08 Q1 Gửi
997
- Tìm địa
điểm đặt POS:
POS AGRIBANK Mãđiệnthoạitỉnh/thành
phố MãđịađiểmlắpPOS
Trong đó, mã địa điểm lắp đặt POS
gồm:
- ST: siêu thị
- NH: nhà hàng
- KS: khách sạn
- CH: cửa hàng
- KH: khác (trung tâm dịch vụ…)
Ví dụ:Tìm địa điểm đặt POS của các khách sạn tại TP.HCM
soạn tin nhắn như sau:
POS AGRIBANK 08 KS Gửi 997
Chú ý: Danh sách và địa điểm ATM/POS có thể thay đổi. Quý khách
vui lòng thường xuyên cập nhật Website này để biết thông tin mới nhất.